Đói cào đói cấu
Direct English translation
So hungry that it claws and scratches.
Equivalent English version
I'm so hungry I could eat a horse
Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái rất đói, cồn cào như bị cào cấu trong bụng, khiến người mệt lả và khó giữ được sự bình thường. Thường dùng để nhấn mạnh cảm giác đói dữ dội, day dứt và bứt rứt vì thiếu ăn.
English explanation
Describes extreme hunger as a gnawing, clawing sensation in the body, leaving a person weak and unsettled. It is used to emphasize intense, tormenting hunger caused by lack of food.